CPU INTEL Core i7 12700 25MB, 4.9GHz, 12 Nhân 20 Luồng (Socket 1700)

Thương hiệu: Socket 1700

CPU Chính Hãng Intel VN Full VAT Bảo Hành 36 tháng.
CPU Intel Bảo Hành 36 tháng chưa VAT

🎁 Giá Khuyến Mãi chỉ còn: 4.550.000 khi build PC với:
- Asrock Z790 PG Lightning D4
- Asrock Z690 Pro/RS D4
- Giga Z690 Aorus Pro Wifi D4
- Giga Z790 EAGLE AX Wifi D5
- MSI Pro Z690-P D4
- MSI Pro Z790-S Wifi D5
- MSI Pro Z790-P Wifi D4
- Asus Prime Z790-P CSM Wifi D5
- Asus ROG Strix Z690-A Gaming Wf D5
🎁 Chương trình áp dụng Build PC đầy đủ: VGA (RTX, GTX hoặc RX), TẢN NHIỆT, MAIN, RAM, SSD, PSU, CASE.
🎁 Giá Khuyến Mãi chỉ còn: 5.550.000 khi build PC với không cần VGA:
- MSI B760 Gaming Plus Wf D5
- MSI B760M Mortar Wf D4
- Asrock Asrock B760M Pro/RS D4
- Asus Prime B760M-A D4
- Asus TUF B760M Plus Wf D4/D5
Hoặc các dòng Mainboard Z các hãng
🎁 Giá bán lẻ: 6.660.000đ (Box đã bao gồm VAT)
⭐ Tặng thêm Pad Mouse XXL 900x400x3mm hoặc tai nghe HP H220GS 7.1 Gaming trị giá 250.000 khi Check in Google Map 5 sao (bắt buộc) đến khi hết quà.
⭐ LƯU Ý: Chương trình Khuyến Mãi không áp dụng cộng dồn với các chương trình khác.

4,550,000₫
Tiêu đề:

Bộ Sưu Tập Sản Phẩm

Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 12

Tên mã

Alder Lake trước đây của các sản phẩm

Phân đoạn thẳng

Desktop

Số hiệu Bộ xử lý 

i7-12700

Thuật in thạch bản 

Intel 7

Giá đề xuất cho khách hàng 

$373.00-$383.00

Thông tin kỹ thuật CPU

Số lõi 

12

Số P-core

8

Số E-core

4

Tổng số luồng 

20

Tần số turbo tối đa 

4.90 GHz

Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0  

4.90 GHz

Tần số Turbo tối đa của P-core 

4.80 GHz

Tần số Turbo tối đa của E-core 

3.60 GHz

Tần số Cơ sở của P-core 

2.10 GHz

Tần số Cơ sở E-core 

1.60 GHz

Bộ nhớ đệm 

25 MB Intel® Smart Cache

Tổng Bộ nhớ đệm L2

12 MB

Công suất Cơ bản của Bộ xử lý 

65 W

Công suất Turbo Tối đa 

180 W

Thông tin bổ sung

Tình trạng

Launched

Ngày phát hành 

Q1'22

Có sẵn Tùy chọn nhúng 

Điều kiện sử dụng 

PC/Client/Tablet, Workstation

Bảng dữ liệu

Xem ngay

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 

128 GB

Các loại bộ nhớ 

Up to DDR5 4800 MT/s
Up to DDR4 3200 MT/s

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 

2

Băng thông bộ nhớ tối đa 

76.8 GB/s

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC  

GPU Specifications

Tên GPU  

Intel® UHD Graphics 770

Tần số cơ sở đồ họa 

300 MHz

Tần số động tối đa đồ họa 

1.50 GHz

Đầu ra đồ họa 

eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1

Đơn Vị Thực Thi 

32

Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI)‡ 

4096 x 2160 @ 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡ 

7680 x 4320 @ 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡ 

5120 x 3200 @ 120Hz

Hỗ Trợ DirectX* 

12

Hỗ Trợ OpenGL* 

4.5

Hỗ trợ OpenCL* 

3.0

Multi-Format Codec Engines 

2

Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel® 

Công nghệ video HD rõ nét Intel® 

Số màn hình được hỗ trợ 

4

ID Thiết Bị

0x4680

Các tùy chọn mở rộng

Bản sửa đổi Giao diện Phương tiện truyền thông Trực tiếp (DMI)

4.0

Số Làn DMI Tối đa

8

Khả năng mở rộng

1S Only

Phiên bản PCI Express 

5.0 and 4.0

Cấu hình PCI Express  

Up to 1x16+4, 2x8+4

Số cổng PCI Express tối đa 

20

Thông số gói

Hỗ trợ socket 

FCLGA1700

Cấu hình CPU tối đa

1

Thông số giải pháp Nhiệt 

PCG 2020C

TJUNCTION 

100°C

Kích thước gói

45.0 mm x 37.5 mm

Nhiệt độ vận hành tối đa 

100 °C

Các công nghệ tiên tiến

Intel® Gaussian & Neural Accelerator 

3.0

Intel® Thread Director 

Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) 

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™  

Công Nghệ Intel® Speed Shift 

Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0  

Công nghệ Intel® Turbo Boost  

2.0

Công nghệ siêu Phân luồng Intel®  

Intel® 64  

Bộ hướng dẫn 

64-bit

Phần mở rộng bộ hướng dẫn 

Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2

Trạng thái chạy không 

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao 

Công nghệ theo dõi nhiệt 

Intel® Volume Management Device (VMD) 

Bảo mật & độ tin cậy

Intel vPro® Eligibility  

Intel vPro® Enterprise, Intel vPro® Essentials

Intel® Threat Detection Technology (TDT)

Intel® Active Management Technology (AMT)  

Intel® Standard Manageability (ISM)  

Intel® One-Click Recovery 

Yêu cầu đủ điều kiện Intel® Hardware Shield  

Công nghệ Thực thi Luồng điều khiển Intel® 

Intel® Total Memory Encryption - Multi Key

Mã hóa bộ nhớ hoàn toàn Intel® 

Intel® AES New Instructions 

Khóa bảo mật 

Intel® OS Guard

Công nghệ Intel® Trusted Execution  

Bit vô hiệu hoá thực thi  

Intel® Boot Guard 

Điều khiển thực thi dựa trên chế độ (MBEC) 

Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) 

Công nghệ Ảo hóa Intel® với Redirect Protection (VT-rp) 

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)  

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)  

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng  

popup

Số lượng:

Tổng tiền: