AMD Ryzen 7 2700X Processor with Wraith Prism LED Cooler

8,999,000 đ

Thông tin sản phẩm

- Mã hàng: 2700X
- Bảo hành: 36 tháng
- Hãng sản xuất: AMD
- Xuất xứ: Chính Hãng

Mô tả sản phẩm

8 Cores/16 Threads UNLOCKED
Frequency: 4.3 GHz Max Boost
Includes Wraith Prism Cooler with LED
20MB of Combined Cache
Socket AM4 Motherboard Required

AMD Ryzen™ 7 2700X

Specifications
# of CPU Cores
8
# of Threads
16
Base Clock
3.7GHz
Max Boost Clock
4.3GHz
Total L1 Cache
768KB
Total L2 Cache
4MB
Total L3 Cache
16MB
Unlocked
Yes
CMOS
12nm FinFET
Package
AM4
PCI Express Version
PCIe 3.0 x16
Thermal Solution
Wraith Prism with RGB LED
Default TDP / TDP
105W
Max Temps
85°C

Ryzen 7 2700X nằm trong bộ đôi sản phẩm mới được AMD chính thức công bố ra mắt người dùng hôm 19/4 qua. Thiết kế sản phẩm hướng đến người dùng cần một hệ thống mạnh mẽ dùng trong công việc biên tập video kết xuất đồ họa phim ảnh và thậm chí đáp ứng được nhu cầu chơi game chuẩn 4K với đồ họa chất lượng cao.

Đây cũng là một trong các mẫu chip đại diện cho thế hệ Ryzen mới được sản xuất theo quy trình 12 nm cũng như tối ưu hơn về mặt kiến trúc. Điều này hứa hẹn mang lại hiệu năng tính toán cao hơn trong khi vẫn giữ được mức tiêu thụ năng lượng tương đương chip thế hệ cũ.

Đang tải Ryzen 7 2700X_3.jpg…

Ryzen 7 2700X có giá đề xuất 329 USD và tại Việt Nam giá 9,8 triệu đồng. Sản phẩm cũng đi kèm là bộ tản nhiệt Wraith PrismRGB nên bạn không phải tính thêm khoản mục này khi mua sắm.

Thiết kế, tính năng kỹ thuật

Thiết kế 2700X vẫn dựa trên nền tảng kiến trúc Zen tương tự thế hệ cũ với đế bán dẫn Zeppelin, gồm hai khối CCX (CPU Complex) kết nối với nhau dựa trên công nghệ Infinity Fabric. Tuy nhiên, điểm khác biệt là các sản phẩm mới được sản xuất theo quy trình 12 nm cũng như tối ưu hơn về kiến trúc để giảm độ trễ.

Đang tải Ryzen 7 2700X_2.jpg…

Cụ thể AMD cho biết thời gian xử lý lệnh trong một chu kỳ (instructions per cycle) của Ryzen thế hệ 2 giảm 3% so với trước. Độ trễ của RAM và bộ nhớ đệm, đặc biệt là L1 cache cũng cải thiện đáng kể từ 11% đến 34% so với chip cũ.

Bên cạnh đó, công nghệ quan trọng của kiến trúc Zen là AMD SenseMI cũng có sự thay đổi, gia tăng sức mạnh tính toán cho bộ xử lý. Về cơ bản, SenseMI là tổ hợp của 5 công nghệ bổ trợ nhau, tập trung vào cải tiến mức tiêu thụ điện năng, xung nhịp, hiệu suất xử lý và tốc độ trao đổi dữ liệu.

Đang tải Ryzen 2nd gen boost.jpg…

Trong đó đáng chú ý là công nghệ eXtended Frequency Range 2 (XFR2) và Precision Boost 2 cho phép bộ xử lý Ryzen tự động tăng xung nhịp của các nhân xử lý cùng lúc theo yêu cầu hệ thống. Đây cũng là điểm khác với thế hệ XFR đầu tiên và điều này giúp cải thiện năng lực tính toán đến 7% khi sử dụng với bộ tản nhiệt chất lượng cao.

Bảng thông số kỹ thuật bên dưới cho thấy Ryzen 7 2700X chạy ở xung nhịp mặc định 3,7 GHz và có thể tăng tốc đạt 4,3 GHz nhờ công nghệ XFR2 và Precision Boost 2. Trong khi đó, mẫu chip cao nhất của thế hệ cũ là 1800X chỉ đạt 4.0 GHz và 1700X là 3,8 GHz.

Đang tải Ryzen 7 2700X_4.jpg…

Điểm đáng ghi nhận khác của 2700X là đi kèm cả bộ tản nhiệt Wraith Prism trong khi với 1800X, bạn phải mua thêm từ hãng thứ ba. Thực tế cho thấy tản nhiệt hoạt động hiệu quả cả trong phép thử 3DMark Stress test dùng kiểm thử tính ổn định của hệ thống và hiệu quả tản nhiệt. Không chỉ cho phép tùy chỉnh LED RGB với nhiều màu sắc khác nhau, thiết kế Wraith Prism còn hỗ trợ 2 chế độ hoạt động khác nhau. Cụ thể chế độ mặc định có mức TDP (thermal design power) 116 watt, tốc độ quạt giới hạn ở mức 2.800 rpm và tương ứng độ ồn chỉ 38dBA. Khi chuyển sang chế sang hiệu năng cao, tốc độ cao nhất của quạt đạt 3.600 rpm và độ ồn cũng tăng lên mức 47dBA.

Sản phẩm liên quan

Intel® Xeon® Processor E3-1220 v6

5,390,000 đ

Mô tả:

Hiệu suất
Số lõi: 4.
Số luồng: 4.
Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3,00 GHz.
Tần số turbo tối đa: 3,50 GHz.
Bộ nhớ đệm: 8 MB SmartCache.
Bus Speed: 8 GT/s DMI3.
TDP:72 W.
Phạm vi điện áp: 0.55V-1.52V.

Intel Celeron G4920 Processor (2M Cache, 3.20 GHz)

1,399,000 đ

Intel Pentium Gold G5600 (4M Cache, 3.90 GHz)

Liên hệ

Intel Core I7-7800X 6-Core 3.5 GHz LGA 2066 140W

10,900,000 đ

Mô tả:

Số lõi: 6
Số luồng: 12
Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3,50 GHz
Tần số turbo tối đa: 4,00 GHz
Bộ nhớ đệm: 8,25 MB L3
Bus Speed: 8 GT/s DMI3
Số lượng QPI Links: 0
TDP: 140 W

Intel Xeon E5 2678 V3 2.5GHz 30MB 12 cores 24 threads Socket 2011-3

13,490,000 đ

Intel® Core™ i5-9600K Processor 9M Cache up to 4.60 GHz

7,750,000 đ

Mô tả:

Performance
Cores/Threads: 6/6.
Processor Base Frequency: 3.70 GHz.
Max Turbo Frequency: 4.60 GHz..
Cache: 9 MB SmartCache.
Bus Speed: 8 GT/s DMI3.
TDP: 95 W.

Intel® Core™ i7-9700K Processor 12M Cache up to 4.90 GHz

Liên hệ

Mô tả:

Cores/Thread: 8/8.
Processor Base Frequency: 3.60 GHz.
Max Turbo Frequency: 4.90 GHz.
Cache: 12 MB SmartCache.
Bus Speed: 8 GT/s DMI3.
TDP: 95 W.

AMD Ryzen Threadripper 2950x (16 Cores, 32 Thread, 3,5 GHz)

24,850,000 đ

Mô tả:

Cores/Thread: 16/32.
Xung nhịp: 3.5 Ghz Base clock, 4.4Ghz Max Boost Clock.
Total L1 Cache: 1.5MB.
Total L2 Cache: 8MB.
Total L3 Cache: 32MB.

AMD Ryzen Athlon 200GE

1,450,000 đ

AMD Ryzen Athlon 200GE

1,450,000 đ

INTEL CORE I9 9900K COFFEE LAKE S - 8 NHÂN 16 LUỒNG - TURBO 4.7GHZ ALL CORE - 16MB CACHE

17,990,000 đ

Quà tặng:

Nhận Đặt Hàng Sau Ngày 11/11

 

Mô tả:

Thế hệ thứ 9 của dòng Core i với tên gọi Coffee Lake. Sử dụng socket 1151V3 và chạy trên các mainboard 300 series chipset.
Sản phẩm Intel Core i9 9900k có mức xung nhịp 3.7 GHz và có thể turbo lên mức 4.7 GHz, 8 nhân / 16 luồng, 16MB cache Cache hỗ trợ Ram DDR4 2666.
CPU này có hỗ trợ OC, chạy tối ưu nhất trên các mainboard Z390 chipset. Z390 SUPPORT
Đây ...

Intel® Core™ i7-7740X X 8M Cache, up to 4.50 GHz

8,750,000 đ

Thời Gian Làm Việc

T2 - T6 8:00 - 21:00

T7 - CN 8:00 - 21:00

CÔNG TY TNHH XUÂN VINH
92-94 Hàm Nghi - Q. Thanh Khê - TP. Đà Nẵng

SHOWROOM
92-94 Hàm Nghi - Đà Nẵng

HOTLINE
0236.386.8888

MST
0400557356

Fanpage

X

Cài đặt live chat fanpage

Bạn cần tư vấn ?